例句Câu ví dụ
- 1
失去朋友讓他很痛苦。
shī qù péng you ràng tā hěn tòng kǔ
Việc mất đi bạn bè khiến anh ấy rất đau khổ
- 2
他有時候會失去希望。
tā yǒushíhou huì shīqù xīwàng。
Anh ấy đôi khi sẽ mất đi hy vọng
- 3
她慢慢地失去了希望。
tā mànmàn de shīqù le xīwàng。
Cô ấy từ từ đánh mất hy vọng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 去KHỨ (去) – đi khỏi: Đắp nắm đất (土 thổ) lên miệng hố riêng tư (厶) rồi quay lưng RỜI ĐI — quá KHỨ ở lại sau lưng.
