學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拾取
拾取
shí
qǔ
[ㄕˊ ㄑㄩˇ]
THẬP THỦ
1.
nhặt lên
2.
thu thập
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
取
qǔ
lấy
取得
qǔdé
giành được; lấy được; đạt được
採取
cǎiqǔ
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
爭取
zhēngqǔ
đấu tranh giành
取消
qǔxiāo
hủy
錄取
lùqǔ
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
獲取
huòqǔ
giành được; lấy được; đạt được
收拾
shōushi
sắp xếp
逐字解
Từng chữ trong từ
拾
thập, thiệp
nhặt lên, thu gom, dọn dẹp
取
thủ
lấy, nhận, đạt được
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
失去
shīqù
mất
市區
shìqū
quận đô thị
時區
shíqū
múi giờ
石渠
Shíqú
huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) trong châu tự trị Cam Tư của Tây Tạng 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
石渠
shíqú
kênh đá (ví dụ: cống)
視區
shìqū
trường nhìn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拾取 nghĩa là gì? · Kaori Dict