例句Câu ví dụ
- 1
我迷失了。
wǒ míshī le。
I'm lost
- 2
他可能已經迷失了。
tā kěnéng yǐjīng míshī le。
Anh ấy có thể đã lạc đường
- 3
在陌生地形中,牠們會以氣味標記路線,以免迷失。
zài mòshēng dìxíng zhōng, tā men huì yǐ qìwèi biāojì lùxiàn, yǐmiǎn míshī。
Trong địa hình lạ, chúng dùng mùi hương để đánh dấu đường đi, để tránh lạc đường.
