學華語Kaori Dict

失蹤

giản thể: 失踪

shīzōng

ㄕ ㄗㄨㄥ

THẤT TUNG

HSK 7-9TOCFL 5
  1. 1.mất tích
  2. 2.biến mất
  3. 3.không ghi nhận được

例句Câu ví dụ

  • 1

    數十人仍然失蹤。

    shǔ shí rén réngrán shīzōng。

    Chừng vài chục người vẫn còn mất tích

  • 2

    很多人依舊失蹤。

    hěn duō rén yījiù shīzōng。

    Rất nhiều người vẫn đang mất tích

  • 3

    失蹤的貓還沒被找到。

    shīzōng de māo hái méi bèi zhǎodào。

    Con mèo mất tích vẫn chưa được tìm thấy

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

失蹤 nghĩa là gì? · Kaori Dict