- 1.mất tích
- 2.biến mất
- 3.không ghi nhận được

例句Câu ví dụ
- 1
數十人仍然失蹤。
shǔ shí rén réngrán shīzōng。
Chừng vài chục người vẫn còn mất tích
- 2
很多人依舊失蹤。
hěn duō rén yījiù shīzōng。
Rất nhiều người vẫn đang mất tích
- 3
失蹤的貓還沒被找到。
shīzōng de māo hái méi bèi zhǎodào。
Con mèo mất tích vẫn chưa được tìm thấy