學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鑼
鑼
giản thể:
锣
luó
[ㄌㄨㄛˊ]
LA
TOCFL 7
1.
cồng chiêng
2.
LT:面[mian4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
廝鑼
sīluó
cái chiêng nhỏ
敲鑼
qiāoluó
đánh cồng
銅鑼
Tóngluó
thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
銅鑼
tóngluó
cồng
鑼聲
luóshēng
âm thanh cồng chiêng
鑼鼓
luógǔ
cồng chiêng và trống
開鑼
kāiluó
gõ chiêng mở màn biểu diễn
鳴鑼
míngluó
đánh cồng
逐字解
Từng chữ trong từ
鑼
la
trống đồng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
落
luò
rơi hoặc rụng
羅
luó
vải mùng
裸
luǒ
khỏa thân
倮
luǒ
biến thể của 裸[luo3]
儸
luó
thông minh
咯
luò
ho khạc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鑼 nghĩa là gì? · Kaori Dict