例句Câu ví dụ
- 1
哈咯,你好嗎?
hā gē, nǐhǎo ma?
Xin chào, anh khỏe không?
- 2
今晚見吧!一會兒見咯!
jīnwǎn jiàn ba ! yīhuìr jiàn gē !
Hẹn gặp tối nay! Gặp lại sớm nhé!
- 3
所以我叫你不要一個人去咯。
suǒyǐ wǒ jiào nǐ bùyào yīgèrén qù gē。
Vì vậy tôi mới bảo bạn đừng đi một mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 咯(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)
- 咯ho khạc
- 吡咯pyrrole (C4H5N) (từ mượn)
- 咯吱(từ tượng thanh) cót két; rên rỉ
- 咯咯(từ tượng thanh) róc rách
- 咯嚓âm thanh gãy làm đôi
- 咯血ho ra máu; bị ho ra máu
- 咯噔tiếng vang của tiếng đạp; tiếng va chạm (ví dụ: tiếng bước chân hoặc va đập); (ẩn dụ) sự giật mình cảm xúc đột ngột; tim đập một nhịp
