字義Nghĩa
từ trợ cuốimáy dịch
gēKHÁCH
- 1.(phiên âm)
loLẠC
- 1.(tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)
luòKHẠC
- 1.ho khạc
- 2.cũng đọc là [ka3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
咯〈名〉 禽鸟的叫声 鸡叫声 咯〈象〉 形容各种不大的尖声 咯〈代〉 这 咯咯 那只鸡咯咯叫个不停,肯定下了蛋了 他说了个笑话,把她逗得咯咯笑个不停 咯吱 地震时房梁咯吱咯吱地直响 肩上扁担压得咯吱咯吱直响 咯〈动〉 同喀”。用力使东西从食道或气管里出来 咯gē ⒈像声词~噔。~吱。母鸡~ ~地叫。 ⒉ ⒊见luò、kā、kǎ、lo。 咯kǎ ⒈咳,吐出来~脓痰。~血了。 ⒉见gē;lo;luò。 咯lo ⒈助词太好~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 各 [gè] chỉ âm.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 咯吱
- 咯咯
- 咯嚓âm thanh gãy làm đôi
- 咯血ho ra máu; bị ho ra máu
- 咯噔tiếng vang của tiếng đạp; tiếng va chạm (ví dụ: tiếng bước chân hoặc va đập); (ẩn dụ) sự giật mình cảm xúc đột ngột; tim đập một nhịp
- 咯咯笑cười khúc khích
- 咯咯噠咯咯噠 — (thông tục) gà (từ vui nhộn, bắt nguồn từ tiếng kêu của gà); (thông tục) gái mại dâm; gái gọi (qua 雞|鸡[ji1] "gái mại dâm")
- 吡咯pyrrole (C4H5N) (từ mượn)
- 異咯嗪isoalloxazine (tên của hóa chất hữu cơ)
- 乙酰胺吡咯烷酮piracetam (C6H10N2O2)