例句Câu ví dụ
- 1
我的孩子正在割小麥。
wǒ de háizi zhèngzài gē xiǎomài。
Con tôi đang gặt lúa
- 2
他割掉了樹上的幾根樹枝。
tā gē diào le shù shàng de jǐ gēn shùzhī。
Anh ấy đã cắt vài nhánh cây từ cây xuống
- 3
她用衛生紙包住剛剛割傷的手指。
tā yòng wèishēngzhǐ bāozhù gānggang gēshāng de shǒuzhǐ。
Cô ấy dùng giấy vệ sinh bọc ngón tay vừa bị cắt
