學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cắt, chia, phân chiamáy dịch

CẮT

  1. 1.cắt
  2. 2.cắt rời
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

割〈动〉 (形声。从刀,害声。本义用刀分解牲畜的骨肉) 同本义。泛指用刀截断 割,断也。--《广雅·释诂一》 割鸡焉用牛刀。--《论语·阳货》 犹未能操刀而使割也。--《左传·襄公三十一年》 日钦劓割夏邑。--《书·多方》 又如割鲜(割杀畜兽);割烹(割切烹调);割刀(切割之刀) 放弃 分割;割取 东割膏腴之地。--汉·贾谊《过秦论》 又如割宅(划分宅区);割壤(划分土地;裂地分封) 杀,屠宰 割,损害 割gē ⒈切下,截断~肉。~牛草。~稻谷。〈引〉舍弃~舍。忍痛~爱。 ⒉划分,分开,分裂~地。分~。~去。~取。 ⒊ ⒋

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (đao) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

dao

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 割 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict