學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
宰割
宰割
zǎi
gē
[ㄗㄞˇ ㄍㄜ]
TỂ CẮT
TOCFL 7
1.
tàn sát
2.
(nghĩa bóng) đàn áp
3.
lợi dụng (người khác)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
割
gē
cắt
主宰
zhǔzǎi
thống trị
宰
zǎi
mổ; làm thịt; giết (động vật,...)
分割
fēngē
cắt ra
切割
qiēgē
cắt
任人宰割
rènrénzǎigē
bị chà đạp (thành ngữ)
收割
shōugē
thu hoạch
宰相
zǎixiàng
tể tướng (thời phong kiến Trung Quốc)
逐字解
Từng chữ trong từ
宰
tể
giết
割
cắt
cắt, chia, phân chia
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宰割 nghĩa là gì? · Kaori Dict