例句Câu ví dụ
- 1
愛爾蘭和英格蘭被海分割。
Àiěrlán hé Yīnggélán bèi hǎi fēngē。
Ireland và England được ngăn cách bởi biển
- 2
這個頁面的分割條設計得很漂亮。
zhège yèmiàn de fēngē tiáo shèjì dehěn piàoliang。
Đường phân隔 của trang này được thiết kế rất đẹp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 分PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.
