主宰
zhǔzǎi
[ㄓㄨˇ ㄗㄞˇ]
CHỦ TỂ
HSK 7-9TOCFL 6V/N

例句Câu ví dụ
- 1
每個人都應該是自己命運的主宰。
měigerén dōu yīnggāi shì zìjǐ mìngyùn de zhǔzǎi。
Mọi người đều nên là người chủ của vận mệnh mình
- 2
在思想的領域中, 荒誕和墮落仍然主宰著世界, 它們的操控只是短時間地被暫停。
zài sīxiǎng de lǐngyù zhōng , huāngdàn hé duòluò réngrán zhǔzǎi zhe shìjiè , tāmen de cāokòng zhǐshì duǎnshíjiān de bèi zàntíng。
Trong lĩnh vực tư tưởng, sự vô lý và sự bại坏 vẫn đang thống trị thế giới, sự kiểm soát của chúng chỉ được tạm dừng trong một thời gian ngắn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.