學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

giếtmáy dịch

zǎiTỂ

  1. 1.mổ; làm thịt; giết (động vật,...)
  2. 2.(thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách
  3. 3.(hình thức kết hợp) cai trị; quản lý
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

宰 (会意。从宀,从辛。宀”表屋子。辛,奴隶,罪人。本义充当家奴的罪人) 同本义 宰,罪人在屋下执事者。--《说文》 一说古代贵族家中的管家或奴隶总管 宰右执镫,左执盖。--《仪礼》。郑玄注宰谓太宰,宰夫之长也。” 一说宰为手工业奴隶 古代官吏的通称 宰者,官也。--《周礼·目录》 乃立天官冢宰。--《周礼·序官》 宰命司马戒众介。--《仪礼·聘礼》。注上卿贰君事者也。诸侯谓司徒为宰。”按,凡周官宰夫,仪礼大射仪宰胥,左襄廿六传宰旅,哀三传宰人,皆谓太宰 宰zǎi ⒈杀牲畜,割肉~杀。屠~。~羊。~割(〈喻〉分割、支配)。 ⒉主管,主持主~。 ⒊〈古〉官名~相。邑~。太~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

một khu nhà 宀 nơi nô lệ 辛 ở

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 宰 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict