學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
宰予
宰予
Zǎi
Yú
[ㄗㄞˇ ㄩˊ]
TỂ DƯ
1.
Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
給予
jǐyǔ
(văn viết) cho; dành cho; đưa ra
賦予
fùyǔ
giao phó
予以
yǔyǐ
đưa ra
主宰
zhǔzǎi
thống trị
宰
zǎi
mổ; làm thịt; giết (động vật,...)
授予
shòuyǔ
trao tặng
任人宰割
rènrénzǎigē
bị chà đạp (thành ngữ)
賜予
cìyǔ
ban cho; tặng
逐字解
Từng chữ trong từ
宰
tể
giết
予
dữ, dư, nhừ
(cổ) tôi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
在於
zàiyú
nằm ở; do (một thuộc tính nào đó)
再育
zàiyù
tăng thêm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宰予 nghĩa là gì? · Kaori Dict