字義Nghĩa
(cổ) tôi
yúDƯ
- 1.(cổ) tôi
- 2.tớ
yǔDỮ
- 1.(văn học) đưa cho
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
予〈代〉 予”假借为余”,我 予独爱莲之出淤泥而不染。--宋·周敦颐《爱莲说》 然而累汝至此者,未尝非予之过也。--清·袁枚《祭妹文》 又如予知(自认为聪明);予美(自己所爱的人);予圣(自以为圣人);予一人(古代帝王的自称);予小子(古代帝王对先王或长辈的自称;常人对先辈、长者的自称);予末小子(予冲 人,予冲子。古代帝王对先王或长辈的自称;常人对先辈、长者的自称);予取予携(予取予夺。从我处掠取);予违汝弼(古代天子勖勉大臣进谏之词。言我有过失,你应匡正);予智 予雄(自以为聪明和英雄;形容妄自尊大) 予〈动〉 (指事 予yǔ与,给与~以支持。授~奖状。 予yú我,我的。 予zhù 1.夏朝帝名。
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 予以đưa ra
- 予人口實đưa ra lý do cho người khác bàn tán
- 予以照顧yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu (thành ngữ)
- 給予
- 賦予giao phó
- 授予trao tặng
- 賜予ban cho; tặng
- 寄予đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên
- 施予biến thể của 施與|施与[shi1 yu3]