學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
寄予
寄予
jì
yǔ
[ㄐㄧˋ ㄩˇ]
KÝ DỮ
TOCFL 7
1.
đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên
2.
bày tỏ; thể hiện; trao cho
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
寄
jì
gửi
給予
jǐyǔ
(văn viết) cho; dành cho; đưa ra
賦予
fùyǔ
giao phó
予以
yǔyǐ
đưa ra
寄託
jìtuō
giao phó (cho ai đó)
授予
shòuyǔ
trao tặng
賜予
cìyǔ
ban cho; tặng
寄宿
jìsù
ở lại; lưu trú; ở trọ
逐字解
Từng chữ trong từ
寄
ký, gửi
gửi, truyền, chuyển phát
予
dữ, dư, nhừ
(cổ) tôi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
機遇
jīyù
cơ hội
給予
jǐyǔ
(văn viết) cho; dành cho; đưa ra
基於
jīyú
bởi vì
急於
jíyú
nóng lòng
際遇
jìyù
hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không)
覬覦
jìyú
(văn học) thèm muốn; nhìn một cách tham lam
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
寄予 nghĩa là gì? · Kaori Dict