例句Câu ví dụ
- 1
農夫去草原上割草來做草料。
nóngfū qù cǎoyuán shàng gēcǎo lái zuò cǎoliào。
Nông dân đến thảo nguyên để cắt cỏ làm thức ăn cho gia súc.
- 2
如果天氣情況允許的話,我明天就去割草坪。
rúguǒ tiānqì qíngkuàng yǔnxǔ dehuà, wǒ míngtiān jiù qù gēcǎo píng。
Nếu thời tiết cho phép, tôi sẽ đi cắt cỏ vào ngày mai
- 3
是一位慈祥的老人自告奮勇地為他的鄰居割草坪。
shì yī wèi cíxiáng de lǎorén zìgàofènyǒng de wèi tā de línjū gēcǎo píng。
Một ông lão hiền lành tự tình nguyện cắt cỏ cho hàng xóm của mình.
