啦
la
[ㄌㄚ˙]
LẠP
HSK 6TOCFL 2Aux
- 1.thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán
- 2.trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ
Cách đọc khác:lā — chưa có nghĩa

例句Câu ví dụ
- 1
下雨啦!
xià yǔ la
Đang mưa đấy
- 2
我來啦。
wǒ lái la。
Tôi đến rồi
- 3
您做啦!
nín zuò la!
Anh đã làm xong rồi!