- 1.ký tên
- 2.viết nhận xét ngắn trên tài liệu
- 3.thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 籤|签[qian1])
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.thị thực

例句Câu ví dụ
- 1
請在這裡簽一下。
qǐng zài zhè lǐ qiān yī xià
Hãy ký tên ở đây
- 2
他們簽了合約,避免了戰爭。
tā men qiān le hé yuē bì miǎn le zhàn zhēng
Họ ký hợp đồng để tránh chiến tranh
- 3
我今天簽了租約。
wǒ jīntiān qiān le zūyuē。
Hôm nay tôi đã ký hợp đồng thuê nhà