- 1.nhãn
- 2.thẻ
- 3.(tin học) tab (thành phần giao diện)

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆拿起罐子讀標簽。
Tāngmǔ náqǐ guànzi dú biāoqiān。
Tom nhấc cái bình lên và đọc nhãn
- 2
箱子的內容在標簽上面寫著。
xiāngzi de nèiróng zài biāoqiān shàngmiàn xiě zhe。
Nội dung trong hộp được ghi trên nhãn

湯姆拿起罐子讀標簽。
Tāngmǔ náqǐ guànzi dú biāoqiān。
Tom nhấc cái bình lên và đọc nhãn
箱子的內容在標簽上面寫著。
xiāngzi de nèiróng zài biāoqiān shàngmiàn xiě zhe。
Nội dung trong hộp được ghi trên nhãn