例句Câu ví dụ
- 1
請在這裡簽字。
qǐng zài zhè lǐ qiān zì
Xin vui lòng ký tên ở đây
- 2
招股說明書必鬚由兩名保薦代表人簽字。
zhāogǔshuōmíngshū bìxū yóu liǎng míng bǎo jiàn dàibiǎo rén qiānzì。
Đơn chào bán phải được ký tên bởi hai đại diện bảo lãnh.
- 3
還有一堆項目,要等他簽字後才能落地。
háiyǒu yīduī xiàngmù, yào děng tā qiānzì hòu cáinéng luòdì。
Còn một đống dự án nữa, phải chờ anh ấy ký tên mới có thể triển khai
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
