例句Câu ví dụ
- 1
她的欠款超出了她能夠還的程度。
tā de qiànkuǎn chāochū le tā nénggòu hái de chéngdù。
Số tiền nợ của cô ấy vượt quá khả năng trả của cô ấy.
她的欠款超出了她能夠還的程度。
tā de qiànkuǎn chāochū le tā nénggòu hái de chéngdù。
Số tiền nợ của cô ấy vượt quá khả năng trả của cô ấy.