捐款
juānkuǎn
[ㄐㄩㄢ ㄎㄨㄢˇ]
QUYÊN KHOẢN
HSK 6TOCFL 5N
- 1.quyên góp tiền
- 2.đóng góp tiền
- 3.quyên góp
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.đóng góp (tiền)

例句Câu ví dụ
- 1
大家捐款救災。
dà jiā juān kuǎn jiù zāi
Mọi người đều quyên góp tiền cứu trợ
- 2
這個公益協會收到了第一筆捐款。
zhège gōngyì xiéhuì shōudào le dìyī bǐ juānkuǎn。
Hiệp hội từ thiện này đã nhận được khoản tiền đầu tiên