捐
juān
[ㄐㄩㄢ]
QUYÊN
HSK 6TOCFL 5V
- 1.từ bỏ; từ chối
- 2.đóng góp; quyên góp
- 3.(dạng kết hợp) thuế; thu

例句Câu ví dụ
- 1
他給災區捐了錢。
tā gěi zāi qū juān le qián
Anh ấy đã quyên góp tiền cho khu vực bị thiên tai
- 2
你捐過血嗎?
nǐ juān guò xiě ma?
Anh từng hiến máu chưa
- 3
湯姆時常捐錢。
Tāngmǔ shícháng juān qián。
Tom thường xuyên quyên góp tiền.