字義Nghĩa
đóng gópmáy dịch
juānQUYÊN
- 1.từ bỏ; từ chối
- 2.đóng góp; quyên góp
- 3.(dạng kết hợp) thuế; thu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
捐 (形声。从手,胦声。本义舍弃) 同本义 捐,弃也。--《说文》。按,粪除秽污谓之捐。故寺人谓之中涓。以涓为之。 捐殡。--《谷梁传·宣公十八年》。注弃也。” 而国无捐瘠者。--《汉书·食货志》。注骨不埋者。”孟康曰捐,谓民有饥相弃捐者,或谓贫乞者谓捐。” 捐金于野。--《后汉书·列女传》 捐失成功。 又如捐世(弃世。人死的婉辞);捐馆(指弃房舍,死亡的婉称。也作捐馆舍”);捐身(牺牲生命);捐却(抛弃);捐灰(丢弃尘土) 除去;废除 捐不急之官。--《史记》 捐juān ⒈捐助,献出财物~献。~款。~衣~物。 ⒉抛弃,舍弃收~废物。为国~躯。 ⒊税收的名目房~。苛~杂税。 ⒋除去~不急之官(除去无关紧要的官)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 肙 [yuàn] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 捐款quyên góp tiền
- 捐贈đóng góp (như một món quà)
- 捐助quyên góp
- 捐獻quyên góp
- 捐募kêu gọi quyên góp
- 捐卵hiến trứng (từ buồng trứng)
- 捐命hy sinh tính mạng
- 捐棄từ bỏ
- 捐物quyên góp hàng hóa (cho nỗ lực cứu trợ)
- 捐班đóng góp
- 募捐kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
- 抗捐từ chối nộp thuế
- 捐生hy sinh tính mạng
- 捐稅thuế phí; thuế quan; thuế áp đặt
- 捐精hiến tinh trùng
- 捐給quyên góp