卷
juǎn
[ㄐㄩㄢˇ]
CUỘN
HSK 4TOCFL 5V
- 1.cuộn lại
- 2.cuộn
- 3.Lượng từ cho vật nhỏ được cuộn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.)
Cách đọc khác:juàn — cuộnjuǎn — cuộn lại

例句Câu ví dụ
- 1
一根吸管、一卷紙。
yī gēn xī guǎn yī juàn zhǐ
Một ống hút, một cuộn giấy
- 2
那本詞典分為兩卷。
nà běn cídiǎn fēnwéi liǎng juǎn。
Cuốn từ điển này được chia thành hai tập
- 3
我的頭發很容易打卷。
wǒ de tóufa hěn róngyì dǎ juǎn。
Tóc tôi dễ bị uốn cong