學華語Kaori Dict

問卷

giản thể: 问卷

wènjuàn

ㄨㄣˋ ㄐㄩㄢˋ

VẤN QUYỂN

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.bảng câu hỏi
  2. 2.Lượng từ: 份[fen4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    如果您有關於這份問卷信息的使用條件,請在這裡指定。

    rúguǒ nín yǒuguān yú zhè fèn wènjuàn xìnxī de shǐyòng tiáojiàn, qǐng zài zhèlǐ zhǐdìng。

    Nếu bạn có điều kiện sử dụng thông tin trong bảng câu hỏi này, vui lòng chỉ định ở đây.

  • 2

    在使用這份問卷的信息時,我會遵照您提出的條件,不留您的姓名或者關於您的任何詳細信息。

    zài shǐyòng zhè fèn wènjuàn de xìnxī shí, wǒ huì zūnzhào nín tíchū de tiáojiàn, bù liú nín de xìngmíng huòzhě guānyú nín de rènhé xiángxì xìnxī。

    Khi sử dụng thông tin từ bảng câu hỏi này, tôi sẽ tuân theo các điều kiện bạn đưa ra, không ghi tên bạn hay bất kỳ thông tin chi tiết nào về bạn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • VẤN (問) – hỏi: Ghé miệng (口) vào giữa cánh cổng (門) mà gọi: 'Có ai ở nhà không?' — đó là chất VẤN, hỏi han.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

問卷 nghĩa là gì? · Kaori Dict