學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cuộnmáy dịch

juǎnCUỘN

  1. 1.cuộn lại
  2. 2.cuộn
  3. 3.Lượng từ cho vật nhỏ được cuộn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.)

juànQUYỂN

  1. 1.cuộn
  2. 2.sách
  3. 3.tập

juǎnCUỘN

  1. 1.cuộn lại
  2. 2.quét lên; cuốn theo
  3. 3.một cuộn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

卷 (形声。从卩(甲骨文象人曲膝而跪的样子),劵声。本义膝曲) 把物弯转成圆筒形 有卷者阿。--《诗·大雅·卷 阿》 赢缩卷舒。--《淮南子·本经》。注卷,屈也。” 漫卷诗书喜欲狂。--唐·杜甫《闻官军收河南河北》 卷甲而藏之。--宋·苏轼《教战守》 又如卷舒(裹卷和舒展);卷帐(新郎在女家结婚,三日之后新婚夫妇带妆奁回到男家);卷坐(轿舆不调头,向后退称卷坐);卷戏(过去河南地方剧种之一,今已绝迹) 席卷 卷石底以出。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 北 卷(捲)juǎn ⒈将东西弯曲裹成圆筒形~袖子。~席子。捆~行李。 ⒉卷成圆筒形的东西烟~儿。被盖~。 ⒊撮起或裹住带走大风~起尘土。~入旋涡(〈喻〉被牵涉到不利的事件里)。 ⒋量词两~报纸。三~柴草。 卷juàn ⒈书籍,也指可以卷起收藏的字画手不释~。画~。 ⒉书籍的册、本或篇章藏书万~。第四~。上~。下~。 ⒊考试用的纸试~。阅~。数学~子。 ⒋汇成的档案、文件~宗。案~。调~。查~。 卷quán 1.弯曲。 2.柔弱。参见"卷然"。 3.通"婘"。美好貌。 4.通"拳"。拳头。参见"卷石"。 5.通"拳"。忠恳貌。参见"卷卷"。 卷quān 1.冠卷,帽缘。 2.冠梁,犹今言帽盔。 3.古邑名。战国属魏。 卷gǔn 1.君王或上公的礼服。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, chỉ nghĩa, [quǎn] chỉ âm.

Chiếc khế cuộn tròn 㔾

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 卷 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict