- 1.bị cuốn vào
- 2.dính líu vào

例句Câu ví dụ
- 1
我可不想卷入這場紛爭中去。
wǒ kěbu xiǎng juǎnrù zhè chǎng fēnzhēng zhōng qù。
Tôi không muốn bị cuốn vào cuộc tranh chấp này

我可不想卷入這場紛爭中去。
wǒ kěbu xiǎng juǎnrù zhè chǎng fēnzhēng zhōng qù。
Tôi không muốn bị cuốn vào cuộc tranh chấp này