學華語Kaori Dict

juàn

ㄐㄩㄢˋ

QUYỆN

  1. 1.mệt mỏi

Cách đọc khác:juànbiến thể cũ của 倦[juan4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我厭倦了閱讀。

    wǒ yànjuàn le yuèdú。

    Tôi chán đọc rồi

  • 2

    我厭倦了聽他吹噓。

    wǒ yànjuàn le tīng tā chuīxū。

    Tôi chán ngán việc nghe anh ta tự ca ngợi

  • 3

    我厭倦了跳舞。

    wǒ yànjuàn le tiàowǔ。

    Tôi chán nhảy rồi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

倦 nghĩa là gì? · Kaori Dict