孜孜不倦
zīzībùjuàn
[ㄗ ㄗ ㄅㄨˋ ㄐㄩㄢˋ]
TƯ TƯ BẤT QUYỆN
TOCFL 7
- 1.nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục
- 2.cần mẫn (trong học tập)
- 3.tập trung

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.