字義Nghĩa
mạnh mẽ nhất có thểmáy dịch
zīTƯ
- 1.dùng trong 孜孜[zi1zi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
孜 (形声。从攴,子声。攴,击打。不断敲击自己,才能努力不懈,故从攴。本义双音词孜孜”,勤勉、努力不懈的样子) 同本义。常叠用。亦作孳孳 孜,汲汲也。--《说文》 孜孜无怠。--《周书》 子思日孜孜。--《皋·陶谟》 群公孜孜。--《汉书·成帝纪》 圣上犹孜孜靡忒。--何晏《景福殿赋》 孜孜焉,唯进修是急。--清·刘开《问说》 又如孜孜不已(孜孜不懈。勤奋努力,不知疲倦);孜孜汲汲(勤勉不懈,心情急切) 高兴的样子 只见他喜孜孜俏脸儿笑捻。--《元曲选·白朴·东墙记剧五》 孜zī
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 子 (tử) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
văn bản
組詞Từ chứa chữ này
- 孜孜不倦nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục
- 孜孜cần cù
- 孜然
- 孜然芹cây thìa là
- 孜孜以求chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ)
- 孜孜矻矻một cách chăm chỉ
- 拉孜huyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 江孜thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng
- 甘孜Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
- 達孜huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
- 克孜勒Kyzyl, thủ đô của Tuva 圖瓦|图瓦[Tu2 wa3]
- 喜孜孜vui mừng; hạnh phúc