孜孜
zīzī
[ㄗ ㄗ]
TƯ TƯ

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 孜孜不倦nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục
- 孜dùng trong 孜孜[zi1zi1]
- 孜然(từ mượn tiếng Uyghur) cây thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)
- 拉孜huyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 江孜thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng
- 甘孜Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
- 達孜huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
- 克孜勒Kyzyl, thủ đô của Tuva 圖瓦|图瓦[Tu2 wa3]