- 1.chán ngán; mệt mỏi; buồn chán

例句Câu ví dụ
- 1
我厭倦了英語。
wǒ yànjuàn le Yīngyǔ。
Tôi chán tiếng Anh
- 2
他厭倦了讀書。
tā yànjuàn le dúshū。
Anh ấy chán đọc sách
- 3
我厭倦了看電視。
wǒ yànjuàn le kàn diànshì。
Tôi chán ngắt việc xem TV

我厭倦了英語。
wǒ yànjuàn le Yīngyǔ。
Tôi chán tiếng Anh
他厭倦了讀書。
tā yànjuàn le dúshū。
Anh ấy chán đọc sách
我厭倦了看電視。
wǒ yànjuàn le kàn diànshì。
Tôi chán ngắt việc xem TV