例句Câu ví dụ
- 1
你看起來很疲倦。
nǐ kànqǐlai hěn píjuàn。
Ngươi trông rất mệt mỏi.
- 2
想想那些疲倦沮喪的人們決定再試一次所獲得的成功。
xiǎng xiǎng nàxiē píjuàn jǔsàng de rénmen juédìng zài shì yīcì suǒ huòdé de chénggōng。
Hãy tưởng tượng những người mệt mỏi và thất vọng quyết định thử lại và đạt được thành công
