精疲力竭
jīngpílìjié
[ㄐㄧㄥ ㄆㄧˊ ㄌㄧˋ ㄐㄧㄝˊ]
TINH BÌ LỰC KIỆT
HSK 7-9TOCFL 7
- 1.tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
- 2.mệt mỏi
- 3.rã rời

例句Câu ví dụ
- 1
你精疲力竭的面孔有時會出現在我眼前。
nǐ jīngpílìjié de miànkǒng yǒushí huì chūxiàn zài wǒ yǎnqián。
Đôi mắt tôi đôi khi nhìn thấy khuôn mặt mệt mỏi của cậu.
- 2
游泳選手辛蒂尼可拉斯累得精疲力竭地游完全程後,勉強才在多佛爾上岸,但海峽游泳協會的發言人宣布,她的狀態非常好。
yóuyǒng xuǎnshǒu Xīn dì ní kě lā Sī lèi de jīngpílìjié de yóu wánquán chéng hòu, miǎnqiǎng cái zài Duōfóěr shàngàn, dàn hǎixiá yóuyǒng xiéhuì de fāyánrén xuānbù, tā de zhuàngtài fēicháng hǎo。
Người bơi lội Cindy Nicholas đã bơi hết quãng đường với thân thể kiệt sức, chỉ vừa kịp cập bến ở Đảo Dover, nhưng phát ngôn viên của Hiệp hội Bơi qua Biển Strait đã tuyên bố rằng tình trạng của cô rất tốt.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 力LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.