字義Nghĩa
mệt mỏi, kiệt sứcmáy dịch
píBÌ
- 1.mệt mỏi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
疲〈形〉 (形声。从疒,皮声。病字旁念 档芿杮L据甲骨据甲骨文,象人躺在床上害病的样子。以它作形旁的字一般与疾病有关。本义疲乏;困倦) 同本义 疲,劳也。--《说文》 疲,乏也。--《玉篇》 苶然疲役。--《庄子·齐物论》 疲马之死也。--《淮南子·俶真》 士民疲病于内。--《韩非子·初见秦》 夫以疲病之卒御狐疑之众。--《资治通鉴》 又如筋疲力尽;疲敝(疲乏困苦);疲玩(疲塌轻忽);疲曳(疲弱困顿,比喻年老);疲钝(疲倦困顿);疲顽(疲困倦怠);疲匮(疲累困乏);疲弊(困苦穷乏,是疲敝);疲人(疲困之人);颇(困顿耗损) 疲pí ⒈累,劳累,倦怠,乏力~累。~劳。~惫。~倦。~乏无力。筋~力尽。~于奔命。 ⒉[疲癃]衰老多病。 ⒊[疲塌][疲沓]懈怠,不起劲再不能~塌的工作。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 疒 (nạch) chỉ nghĩa, 皮 [pí] chỉ âm.
Mờ — Bệnh tật
組詞Từ chứa chữ này
- 疲勞mệt mỏi
- 疲倦mệt mỏi
- 疲憊bị đánh bại
- 疲憊不堪kiệt sức
- 疲累mệt mỏi
- 疲乏mệt mỏi
- 疲於奔命ngập đầu trong công việc
- 疲匱mệt mỏi
- 疲困kiệt sức
- 疲塌biến thể của 疲沓[pi2 ta5]
- 精疲力竭tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
- 樂此不疲rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
- 筋疲力盡cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi
- 精疲力盡tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
- 疲弱mệt
- 疲態vẻ mệt mỏi; dấu hiệu mệt mỏi