- 1.mệt mỏi
- 2.một cách mệt mỏi
- 3.sự mệt mỏi

例句Câu ví dụ
- 1
我的眼睛疲勞。
wǒ de yǎnjing píláo。
Mắt tôi mệt.
- 2
你們一路上疲勞了吧?
nǐmen yīlùshàng píláo le ba?
Các anh mệt mỏi trên đường đi chứ?
- 3
我的眼睛很容易疲勞。
wǒ de yǎnjing hěn róngyì píláo。
Mắt tôi dễ mệt mỏi

我的眼睛疲勞。
wǒ de yǎnjing píláo。
Mắt tôi mệt.
你們一路上疲勞了吧?
nǐmen yīlùshàng píláo le ba?
Các anh mệt mỏi trên đường đi chứ?
我的眼睛很容易疲勞。
wǒ de yǎnjing hěn róngyì píláo。
Mắt tôi dễ mệt mỏi