- 1.công việc
- 2.lao động
- 3.lao động chân tay
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.Lượng từ: 次[ci4]

例句Câu ví dụ
- 1
勞動是光榮的。
láo dòng shì guāng róng de
Lao động là vinh quang
- 2
他不愛勞動。
tā bù ài láodòng。
Anh ấy không thích lao động
- 3
人人都積極參加勞動。
rénrén dōu jījí cānjiā láodòng。
Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 動ĐỘNG (動) – di chuyển: Vật nặng (重 trọng) gặp sức mạnh (力 lực) — đẩy một cái là chuyển ĐỘNG rầm rầm.