字義Nghĩa
lao độngmáy dịch
láoLAO
- 1.lao động
- 2.công việc
- 3.người lao động
LáoLAO
- 1.họ Lao
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
ự; một người đang nâng một bó cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 勞動công việc
- 勞累mệt mỏi
- 勞務dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền)
- 勞動力lực lượng lao động
- 勞工lao động
- 勞苦lao động vất vả
- 勞作lao động
- 勞倦kiệt sức
- 勞傷rối loạn nội tạng do làm việc quá sức
- 勞力lao động
- 疲勞mệt mỏi
- 功勞đóng góp
- 勤勞chăm chỉ
- 慰勞bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.)
- 操勞làm việc chăm chỉ
- 多勞多得làm nhiều hưởng nhiều