學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lao động, vất vảmáy dịch

láoLAO

  1. 1.lao động
  2. 2.công việc
  3. 3.người lao động

LáoLAO

  1. 1.họ Lao
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

劳 (会意。小篆字形,上面是焱,即焰”的本字,表示灯火通明;中间是冖”字,表示房屋;下面是力”,表示用力。夜间劳作。本义努力劳动;使受辛苦) 同本义 是犹推舟于陆地,劳而无功。--《庄子》 或劳心,或劳力;劳心者治人,劳力者治于人。--《孟子·滕文公上》 又如劳心焦思(苦思苦想);劳民(劳役人民);劳民动众(动用众多民力去做某件事);劳师(使军队劳累;劳军) 烦劳;麻烦 劳各位等了许久,兄弟非常抱歉。--巴金《家》 又如劳尊(表示客气的敬词。劳驾);劳扰(烦劳打扰) 慰劳 劳(勞)láo ⒈人类创造物质或精神财富的活动~力。~心。~动。按~计酬。 ⒉费力,辛苦~而无功。~苦功高。任~任怨。〈引〉劳累,疲劳以逸待~。 ⒊烦劳(客气话)~驾。~神。 ⒋使用言词、实物等慰问~军。慰~。 ⒌功勋~绩。功~。 劳lào 1.(今读láo)慰劳。 2.同"耢"。一种耕后碎土和平土的农具。亦指耢地。 劳liáo 1.广阔。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

một người nam lifting 力 mang vác bó cỏ 艹

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 劳 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict