- 1.chăm chỉ
- 2.cần cù
- 3.siêng năng

例句Câu ví dụ
- 1
中國人民非常勤勞。
Zhōngguórén Mín fēicháng qínláo。
Nhân dân Trung Quốc rất chăm chỉ
- 2
日本人是勤勞的民族。
Rìběnrén shì qínláo de mínzú。
Người Nhật là một dân tộc chăm chỉ
- 3
勤勞的人將在生活中獲得成功。
qínláo de rén jiāng zài shēnghuó zhōng huòdé chénggōng。
Người lao động chăm chỉ sẽ đạt được thành công trong cuộc sống