學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
疲於奔命
疲於奔命
giản thể:
疲于奔命
pí
yú
bēn
mìng
[ㄆㄧˊ ㄩˊ ㄅㄣ ㄇㄧㄥˋ]
BÌ VU BÔN MỆNH
TOCFL 7
1.
(thành ngữ) bận tối mắt tối mũi
2.
ngập đầu trong công việc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
生命
shēngmìng
sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
終於
zhōngyú
cuối cùng
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
命運
mìngyùn
số phận; định mệnh
屬於
shǔyú
được phân loại là
逐字解
Từng chữ trong từ
疲
bì
mệt mỏi, kiệt sức
於
ư, ô
ở
奔
bôn
chạy nhanh, trốn chạy
命
mệnh
sự sống
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
疲於奔命 nghĩa là gì? · Kaori Dict