- 1.ghê tởm
- 2.căm ghét
- 3.không thích điều gì đó

例句Câu ví dụ
- 1
我厭惡他。
wǒ yànwù tā。
Tôi ghét anh ta
- 2
我厭惡每個人,每個人都厭惡我。
wǒ yànwù měigerén, měigerén dōu yànwù wǒ。
Tôi ghét tất cả mọi người, mọi người cũng ghét tôi
- 3
我對他們無恥的行徑感到厭惡。
wǒ duì tāmen wúchǐ de xíngjìng gǎndào yànwù。
Tôi ghét thói vô lễ của họ