例句Câu ví dụ
- 1
我發明了一款新桌游。
wǒ fāmíng le yī kuǎnxīn zhuōyóu。
Tôi đã phát minh ra một trò chơi bàn mới.
- 2
舅舅的公司上個月推出了一款新產品。
jiùjiu de gōngsī shànggèyuè tuīchū le yī kuǎnxīn chǎnpǐn。
Công ty chú tôi đã ra mắt một sản phẩm mới vào tháng trước
- 3
這款新作提供龐大的地圖與自由度,深受喜愛開放世界探索的玩家歡迎。
zhè kuǎnxīn zuò tígōng pángdà de dìtú yǔ zìyóudù, shēnshòu xǐài kāifàng shìjiè tànsuǒ de wánjiā huānyíng。
Phiên bản mới này cung cấp bản đồ rộng lớn và tự do, được người chơi yêu thích khám phá thế giới mở đón nhận nhiệt tình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
