學華語Kaori Dict

款新

kuǎnxīn

ㄎㄨㄢˇ ㄒㄧㄣ

KHOẢN TÂN

  1. 1.(mô hình) mới
  2. 2.sản phẩm phát triển gần đây

例句Câu ví dụ

  • 1

    我發明了一款新桌游。

    wǒ fāmíng le yī kuǎnxīn zhuōyóu。

    Tôi đã phát minh ra một trò chơi bàn mới.

  • 2

    舅舅的公司上個月推出了一款新產品。

    jiùjiu de gōngsī shànggèyuè tuīchū le yī kuǎnxīn chǎnpǐn。

    Công ty chú tôi đã ra mắt một sản phẩm mới vào tháng trước

  • 3

    這款新作提供龐大的地圖與自由度,深受喜愛開放世界探索的玩家歡迎。

    zhè kuǎnxīn zuò tígōng pángdà de dìtú yǔ zìyóudù, shēnshòu xǐài kāifàng shìjiè tànsuǒ de wánjiā huānyíng。

    Phiên bản mới này cung cấp bản đồ rộng lớn và tự do, được người chơi yêu thích khám phá thế giới mở đón nhận nhiệt tình

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

款新 nghĩa là gì? · Kaori Dict