學華語Kaori Dict

效忠

xiàozhōng

ㄒㄧㄠˋ ㄓㄨㄥ

HIỆU TRUNG

TOCFL 6
  1. 1.thề trung thành và tận tâm

例句Câu ví dụ

  • 1

    我向國旗宣誓效忠。

    wǒ xiàng guóqí xuānshì xiàozhōng。

    Tôi tuyên thệ trung thành với cờ quốc kỳ

  • 2

    騎士宣誓效忠於國王。

    qíshì xuānshì xiàozhōng yú guówáng。

    Người hiệp sĩ tuyên thệ trung thành với vua.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

效忠 nghĩa là gì? · Kaori Dict