字義Nghĩa
trung thành, tận tụy, trung tínmáy dịch
zhōngTRUNG
- 1.trung thành; tận tụy; trung thực
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
忠 (形声。从心,中声。本义忠诚无私,尽心竭力) 同本义 不可谓忠。--《墨子·公输》 忠之属也。(忠,尽力做好本分的事。)--《左传·庄公十年》 为忠善者。--诸葛亮《出师表》 又 志虑忠纯。 君子以为忠。--宋·司马光《训俭示康》 尽心于人曰忠,不欺于己曰信。--宋·司马光《四言铭系述》 又如忠贞廉士(忠诚坚贞廉洁的人);忠孝带(清代官员系的一种短而阔的带子,用于保驾或皇帝赐死时自尽);忠敬(忠诚恭敬) 忠厚 交不忠兮怨长。--《楚辞·九歌·湘君》 又如忠嘉(忠 忠zhōng赤诚无私,尽心竭力赤胆~心。~诚可靠。~贞不渝。~于祖国。~于人民。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 心 (tâm) chỉ nghĩa, 中 [zhōng] chỉ âm.
tim
組詞Từ chứa chữ này
- 忠心thiện chí
- 忠實trung thành
- 忠誠tận tụy
- 忠於trung thành với
- 忠貞trung thành và đáng tin cậy
- 忠告đưa ra lời khuyên
- 忠厚thành thật và chu đáo
- 忠臣quan trung thành
- 忠心耿耿trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành
- 忠信trung thành và chân thành
- 效忠thề trung thành và tận tâm
- 盡忠thể hiện sự trung thành tuyệt đối
- 吳忠Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
- 忠勇trung thành và dũng cảm
- 忠清tỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4] và tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4] của Hàn Quốc
- 忠烈hy sinh vì đất nước