學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
吳忠
吳忠
giản thể:
吴忠
Wú
zhōng
[ㄨˊ ㄓㄨㄥ]
NGÔ TRUNG
1.
Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
忠心
zhōngxīn
thiện chí
忠實
zhōngshí
trung thành
忠誠
zhōngchéng
tận tụy
忠於
zhōngyú
trung thành với
忠貞
zhōngzhēn
trung thành và đáng tin cậy
忠告
zhōnggào
đưa ra lời khuyên
效忠
xiàozhōng
thề trung thành và tận tâm
忠厚
zhōnghòu
thành thật và chu đáo
逐字解
Từng chữ trong từ
吳
ngô
một trong các quốc gia tranh giành
忠
trung
trung thành, tận tụy, trung tín
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
物種
wùzhǒng
loài
吳中
Wúzhōng
Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
吳忠 nghĩa là gì? · Kaori Dict