例句Câu ví dụ
- 1
他看起來忠厚老實。
tā kànqǐlai zhōnghòu lǎoshi。
Anh ấy trông trung thực và hiền lành
- 2
他是個忠厚老實的人,不免上當。
tā shì gě zhōnghòu lǎoshi de rén, bùmiǎn shàngdàng。
Ông ấy là một người hiền lành trung thực, không tránh khỏi bị lừa
他看起來忠厚老實。
tā kànqǐlai zhōnghòu lǎoshi。
Anh ấy trông trung thực và hiền lành
他是個忠厚老實的人,不免上當。
tā shì gě zhōnghòu lǎoshi de rén, bùmiǎn shàngdàng。
Ông ấy là một người hiền lành trung thực, không tránh khỏi bị lừa