例句Câu ví dụ
- 1
我是足球的忠實粉絲。
wǒ shì zúqiú de zhōngshí fěnsī。
Tôi là một người hâm mộ bóng đá
- 2
他忠實地實行了該計劃。
tā zhōngshí de shíxíng le gāi jìhuà。
Ông ấy đã thực hiện kế hoạch một cách trung thành.
- 3
我也是其中一個忠實的觀眾。
wǒ yě shì qízhōng yīge zhōngshí de guānzhòng。
Tôi cũng là một trong những khán giả trung thành
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 重視coi trọng; đánh giá cao
- 中式phong cách Trung Quốc
- 中師trường sư phạm trung học (viết tắt của 中等師範學校|中等师范学校[zhong1 deng3 shi1 fan4 xue2 xiao4])
- 中式đỗ kỳ thi khoa cử
- 中時China Times (tên viết tắt của 中國時報|中国时报[Zhong1 guo2 Shi2 bao4])
- 中視Đài Truyền hình Trung Hoa (CTV), Đài Loan (viết tắt của 中國電視公司|中国电视公司[Zhong1 guo2 Dian4 shi4 Gong1 si1])
