學華語Kaori Dict

忠實

giản thể: 忠实

zhōngshí

ㄓㄨㄥ ㄕˊ

TRUNG THỰC

HSK 7-9TOCFL 6Adj

例句Câu ví dụ

  • 1

    我是足球的忠實粉絲。

    wǒ shì zúqiú de zhōngshí fěnsī。

    Tôi là một người hâm mộ bóng đá

  • 2

    他忠實地實行了該計劃。

    tā zhōngshí de shíxíng le gāi jìhuà。

    Ông ấy đã thực hiện kế hoạch một cách trung thành.

  • 3

    我也是其中一個忠實的觀眾。

    wǒ yě shì qízhōng yīge zhōngshí de guānzhòng。

    Tôi cũng là một trong những khán giả trung thành

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

忠實 nghĩa là gì? · Kaori Dict